Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đồng nghĩa với từ cặm cụi là gì
mik đang cần gấp
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- tìm quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống ; a .....ai rào giậu ngăn sân lòng ta vẫn giữ là...
- HÃY TẢ MỘT ĐỒ VẬT HOẶC MÓN QUÀ CÓ Ý NGHĨA SÂU SẮC ĐỐI VỚI EM (AI NHANH MIK SẼ TICK)
- tìm tính từ trong câu thơ sau nòi tre đâu chịu mọc cong chưa lên...
- Thành ngữ nào sau đây đồng nghĩa với thành ngữ Non xanh nước biếc Rừng vàng biển...
Câu hỏi Lớp 5
- Cầm thánh chỉ , bước vào hoàng cung , sấm chớp đùng đùng , sinh ra thái tử . Là cái gì , đi...
- Bài 1: Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 20 phút và đến B lúc 11 giờ 20...
- Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Các bạn hay khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời...
- Số quả xoài nhiều hơn số quả cam là 27 lần và gấp 4 lần số quả cam. Hỏi mỗi loại có mấy quả
- công thức tỉ lệ thuận là gì ạ,em chỉ biết công thức tỉ lệ nghchj là nhân ngang chia dọc thôi
- Hai anh em xuất phát cùng một lúc và ở cùng một chỗ nhưng chạy ngược chiều nhau xung quanh bờ hồ. Khi hai anh em gặp...
- Một ô tô đi từ thị xã A đến thị xã B với vận tốc 48 km/giờ,cùng lúc đó một ô tô khác đi từ xã B đến thị xã A với vận...
- sắp xếp câu tiếng anh:they/week/have/times/lessons/three/a/week
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định ý nghĩa của từ "cặm cụi" trong câu hỏi.2. Tìm từ đồng nghĩa của "cặm cụi" thông qua việc sử dụng từ điển hoặc kiến thức đã biết.3. Trả lời câu hỏi bằng cách ghi ra từ đồng nghĩa tìm được.Câu trả lời:Từ "cặm cụi" có nghĩa là làm công việc một cách chăm chỉ, siêng năng và không ngừng nghỉ. Từ đồng nghĩa của "cặm cụi" có thể là "miệt mài", "cật lực", "bền bỉ", "khăng khít".
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là rất làm việc cần mẫn.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là đều đặn, không ngại khó.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là miệt mài, siết sức.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là chăm chỉ, cần cù.