Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đồng nghĩa với từ cặm cụi là gì
mik đang cần gấp
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- đề bài em tả mẹ đang nấu cơm
- Câu hỏi 5: Trong các từ sau, từ nào đồng nghĩa với từ “bảo vệ”? a/ Giữ...
- dàn ý về bài văn tả bạn thân em
- NÊU NỘI DUNG CỦA BÀI NHỮNG NGƯỜI BẠN TỐT BÀI 7A SÁCH TIẾNG VIỆT LỚP 5 TẬP 1
- tìm những từ đồng nghĩa với trẻ em và đặt câu với nó
- chòn từ có thể chọn nhiều đáp án trong những từ sau đây đâu là từ viết...
- Hãy nêu rõ những hình ảnh gợi tả vẻ đẹp của đất nước Việt Nam trong đoạn thơ sau: ...
- gạch dưới các từ trái nghĩa trong những thành ngữ , tục ngữ sau a, một miếng khi đói bằng một gói khi no b...
Câu hỏi Lớp 5
- Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm 0,6= ... 0,48= ... 6,25= ... B) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập...
- The products below have a shelf life of 24 months from the date of manufacture..Today is 20 April, 2019, which product...
- Tìm x biết : ( x + 2 ) + ( x + 4 ) + ( x + 6 ) + ( x + 8 ) + ...+ ( x + 50 ) + ( x + 52 ) = 1092 Nhớ giải chi...
- Cả gà và chó có 58 chân. Tìm số gà và chó biết rằng...
- Các bạn làm giùm mình sách FLYERS 1 trang 29 , 35
- Hai người thợ nhận làm chung một công việc. Nếu làm một mình thì người thợ thứ nhất...
- Viết 1 đoạn văn ngắn từ 7 đến 10 câu nói về ước mơ trong tương lai của em bằng tiếng anh.
- Một bể chứa xăng dạng hình lập phương cạnh 3,5m (kích thước ở trong lòng bể). a) Tính thể...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định ý nghĩa của từ "cặm cụi" trong câu hỏi.2. Tìm từ đồng nghĩa của "cặm cụi" thông qua việc sử dụng từ điển hoặc kiến thức đã biết.3. Trả lời câu hỏi bằng cách ghi ra từ đồng nghĩa tìm được.Câu trả lời:Từ "cặm cụi" có nghĩa là làm công việc một cách chăm chỉ, siêng năng và không ngừng nghỉ. Từ đồng nghĩa của "cặm cụi" có thể là "miệt mài", "cật lực", "bền bỉ", "khăng khít".
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là rất làm việc cần mẫn.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là đều đặn, không ngại khó.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là miệt mài, siết sức.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là chăm chỉ, cần cù.