Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đồng nghĩa với từ cặm cụi là gì
mik đang cần gấp
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- các từ được gạch chân dưới trong đoạn văn sau thuộc loại từ gì? ( danh từ, động từ, tính từ, đại từ, quan hệ...
- Trái nghĩa với từ tàn là gì ? Một từ thôi nhé
- Đặt 5 câu ghép có dấu phẩy ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.Đặt 5 câu...
- dựa vào bài thơ cánh cam lạc mẹ hãy kể lại câu chuyện các bạn trong khu vườn tìm mẹ giúp cánh cam
Câu hỏi Lớp 5
- Bài 1 : viết các phân số sau thành tổng các phân số có mẫu số...
- chu vi một tấm bìa hình chữ nhật là 26.4cm . Tính diện tích của tấm bìa...
- Nam chạy từ vạch xuất phát đến vạch đích(chạy lượt đi)với vận tốc 15km/giờ,mất 3 phút ;rồi từ...
- BÀI 1 : ĐẶT CÂU HỎI CHO CÁC CÂU TRẢ LỜI DƯỚI...
- 1.1 hình hộp chư nhật có chu vi đáy là 24cm, chiều cao là 5cm. Hãy tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật...
- 7,2 : 2 x 57,2 + 2,86 x 2 x 65 - 25% x 22,88 giải nhanh giúp mình mai mình nộp rồi
- tính bằng cách thuận tiện nhất a ) 0, 12 x 400 b) 4,7 x 5,5 - 4,7 x 4,5
- 1. Người ta làm 1 cái hộp dạng HHCN có CD 25 cm, CR 12cm và CC 8cm. Tính DT...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định ý nghĩa của từ "cặm cụi" trong câu hỏi.2. Tìm từ đồng nghĩa của "cặm cụi" thông qua việc sử dụng từ điển hoặc kiến thức đã biết.3. Trả lời câu hỏi bằng cách ghi ra từ đồng nghĩa tìm được.Câu trả lời:Từ "cặm cụi" có nghĩa là làm công việc một cách chăm chỉ, siêng năng và không ngừng nghỉ. Từ đồng nghĩa của "cặm cụi" có thể là "miệt mài", "cật lực", "bền bỉ", "khăng khít".
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là rất làm việc cần mẫn.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là đều đặn, không ngại khó.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là miệt mài, siết sức.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là chăm chỉ, cần cù.