Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đồng nghĩa với từ cặm cụi là gì
mik đang cần gấp
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- hãy tả 1 loài hoa mà em thích bằng 1 vài câu sử dụng hình ảnh so...
- Cho đoạn thơ sau: Hà Nội có chong chóng Cứ tự quay trong nhà Không cần trời nổi gió Không cần bạn chạy xa. Hà Nội có Hồ...
- Câu 7: Từ nào sau đây viết sai chính tả : a. In - Đô - nê - xi - a b....
- viết đoạn văn ngắn [ 10 câu ] miêu tả con sông quê em
Câu hỏi Lớp 5
- Mẹ hơn con 27 tuổi. 3 năm trước tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 63 tuổi. Tính tuổi mỗi...
- con đường tù Hà Nội đén Hà Giang dài 330km. Lúc 6 giờ 1 ô tô đi tù Hà Nội đến Hà Giang với vận tốc là 55km/giờ . Cùng...
- một con kiến đen đi từ A đến B theo nửa vòng tròn lớn có D = 60 cm . con kiến vàng đi theo ba nửa vòng tròn nhỏ ( d1 =...
- Diện tích của hình hộp chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào khi chiều dài tăng 20%...
- Một chiếc thùng hình hộp CN có 3 kích thước dài, rộng, cao tỉ lệ là 3, 2, 1 (dài : rộng : cao = 3 : 2 : 1). Nếu...
- Có 3 con gà, vịt, ngan. Hai con gà và vịt nặng tất cả là 5kg. Hai con gà và ngan nặng tất cả là 9kg. Hai con ngan và...
- Ruồi và gián thường đẻ trứng ở đâu?
- ai là người tạo ra trường học.Mình đố nha Ai nhanh nhất mình sẽ tick
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định ý nghĩa của từ "cặm cụi" trong câu hỏi.2. Tìm từ đồng nghĩa của "cặm cụi" thông qua việc sử dụng từ điển hoặc kiến thức đã biết.3. Trả lời câu hỏi bằng cách ghi ra từ đồng nghĩa tìm được.Câu trả lời:Từ "cặm cụi" có nghĩa là làm công việc một cách chăm chỉ, siêng năng và không ngừng nghỉ. Từ đồng nghĩa của "cặm cụi" có thể là "miệt mài", "cật lực", "bền bỉ", "khăng khít".
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là rất làm việc cần mẫn.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là đều đặn, không ngại khó.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là miệt mài, siết sức.
Từ đồng nghĩa với cặm cụi là chăm chỉ, cần cù.